Thị trường chứng khoán, sàn giao dịch chứng khoán ngày hôm nay
Báo giá cổ phiếu của 71229 công ty trong thời gian thực.
Thị trường chứng khoán, sàn giao dịch chứng khoán ngày hôm nay

Báo giá cổ phiếu

Báo giá chứng khoán trực tuyến

Báo giá cổ phiếu lịch sử

Vốn hóa thị trường chứng khoán

Cổ tức cổ phiếu

Lợi nhuận từ cổ phiếu công ty

Báo cáo tài chính

Đánh giá cổ phiếu của các công ty. Đầu tư tiền vào đâu?

Doanh thu Alphabet Inc.

Báo cáo kết quả tài chính của công ty Alphabet Inc., Alphabet Inc. thu nhập hàng năm cho năm 2024. Khi nào Alphabet Inc. công bố báo cáo tài chính?
Thêm vào vật dụng
Đã thêm vào widget

Alphabet Inc. tổng doanh thu, thu nhập ròng và động lực của các thay đổi trong Peso México ngày hôm nay

Alphabet Inc. thu nhập hiện tại trong Peso México. Thu nhập ròng của Alphabet Inc. hôm nay lên tới 18 525 000 000 $. Tính năng động của Alphabet Inc. thu nhập ròng tăng theo 595 000 000 $ cho kỳ báo cáo cuối cùng. Lịch trình báo cáo tài chính của Alphabet Inc. cho ngày hôm nay. Biểu đồ báo cáo tài chính hiển thị các giá trị từ 31/03/2019 đến 30/06/2021. Giá trị của tài sản Alphabet Inc. trên biểu đồ trực tuyến được hiển thị trong các thanh màu xanh lá cây.

Ngày báo cáo Tổng doanh thu
Tổng doanh thu được tính bằng cách nhân số lượng hàng hóa bán với giá của hàng hóa.
Thay đổi (%)
So sánh báo cáo hàng quý của năm nay với báo cáo hàng quý của năm ngoái.
Thu nhập ròng
Thu nhập ròng là thu nhập của doanh nghiệp trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí và thuế cho kỳ báo cáo.
Thay đổi (%)
So sánh báo cáo hàng quý của năm nay với báo cáo hàng quý của năm ngoái.
30/06/2021 1 039 911 964 000 $ +58.89 % ↑ 311 318 182 500 $ +86.24 % ↑
31/03/2021 929 568 364 200 $ +52.22 % ↑ 301 319 029 000 $ +169.34 % ↑
31/12/2020 956 187 959 400 $ +23.49 % ↑ 255 894 303 100 $ +42.7 % ↑
30/09/2020 775 951 116 900 $ +14.01 % ↑ 189 009 209 100 $ +59.13 % ↑
31/12/2019 774 304 197 500 $ - 179 329 356 300 $ -
30/09/2019 680 597 844 700 $ - 118 779 860 400 $ -
30/06/2019 654 465 603 200 $ - 167 162 319 100 $ -
31/03/2019 610 687 796 700 $ - 111 872 882 100 $ -
Chỉ:
Đến

Báo cáo tài chính Alphabet Inc., lịch trình

Ngày của Alphabet Inc. báo cáo tài chính: 31/03/2019, 31/03/2021, 30/06/2021. Ngày của báo cáo tài chính được xác định bởi các quy tắc kế toán. Báo cáo tài chính mới nhất của Alphabet Inc. có sẵn trực tuyến cho một ngày như vậy - 30/06/2021. Lợi nhuận gộp Alphabet Inc. là lợi nhuận mà một công ty nhận được sau khi trừ chi phí sản xuất và bán sản phẩm của mình và / hoặc chi phí cung cấp dịch vụ của công ty. Lợi nhuận gộp Alphabet Inc. là 35 653 000 000 $

Ngày báo cáo tài chính Alphabet Inc.

Tổng doanh thu Alphabet Inc. được tính bằng cách nhân số lượng hàng hóa bán với giá của hàng hóa. Tổng doanh thu Alphabet Inc. là 61 880 000 000 $ Thu nhập hoạt động Alphabet Inc. là một thước đo kế toán đo lường số tiền lãi nhận được từ hoạt động kinh doanh, sau khi trừ chi phí hoạt động, chẳng hạn như tiền lương, khấu hao và giá vốn hàng bán. Thu nhập hoạt động Alphabet Inc. là 19 361 000 000 $ Thu nhập ròng Alphabet Inc. là thu nhập của doanh nghiệp trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí và thuế cho kỳ báo cáo. Thu nhập ròng Alphabet Inc. là 18 525 000 000 $

Chi phí hoạt động Alphabet Inc. là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu do thực hiện các hoạt động kinh doanh thông thường. Chi phí hoạt động Alphabet Inc. là 42 519 000 000 $ Tài sản hiện tại Alphabet Inc. là một mục cân đối đại diện cho giá trị của tất cả các tài sản có thể được chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. Tài sản hiện tại Alphabet Inc. là 175 697 000 000 $ Tiền mặt hiện tại Alphabet Inc. là tổng của tất cả tiền mặt do công ty nắm giữ tại ngày báo cáo. Tiền mặt hiện tại Alphabet Inc. là 23 630 000 000 $

30/06/2021 31/03/2021 31/12/2020 30/09/2020 31/12/2019 30/09/2019 30/06/2019 31/03/2019
Lợi nhuận gộp
Lợi nhuận gộp là lợi nhuận mà một công ty nhận được sau khi trừ chi phí sản xuất và bán sản phẩm của mình và / hoặc chi phí cung cấp dịch vụ của công ty.
599 159 360 900 $ 524 510 218 300 $ 517 905 735 400 $ 421 073 596 800 $ 421 056 791 500 $ 385 362 334 300 $ 363 801 134 400 $ 341 601 333 100 $
Giá vốn
Chi phí là tổng chi phí sản xuất và phân phối các sản phẩm và dịch vụ của công ty.
440 752 603 100 $ 405 058 145 900 $ 438 282 224 000 $ 354 877 520 100 $ 353 247 406 000 $ 295 235 510 400 $ 290 664 468 800 $ 269 086 463 600 $
Tổng doanh thu
Tổng doanh thu được tính bằng cách nhân số lượng hàng hóa bán với giá của hàng hóa.
1 039 911 964 000 $ 929 568 364 200 $ 956 187 959 400 $ 775 951 116 900 $ 774 304 197 500 $ 680 597 844 700 $ 654 465 603 200 $ 610 687 796 700 $
Doanh thu hoạt động
Doanh thu hoạt động là doanh thu từ hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Ví dụ, một nhà bán lẻ tạo thu nhập thông qua việc bán hàng hóa và bác sĩ nhận được thu nhập từ các dịch vụ y tế mà anh ấy / cô ấy cung cấp.
- - - - - - - -
Thu nhập hoạt động
Thu nhập hoạt động là một thước đo kế toán đo lường số tiền lãi nhận được từ hoạt động kinh doanh, sau khi trừ chi phí hoạt động, chẳng hạn như tiền lương, khấu hao và giá vốn hàng bán.
325 367 413 300 $ 276 228 716 100 $ 263 019 750 300 $ 188 437 828 900 $ 165 028 046 000 $ 154 222 238 100 $ 154 272 654 000 $ 139 568 016 500 $
Thu nhập ròng
Thu nhập ròng là thu nhập của doanh nghiệp trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí và thuế cho kỳ báo cáo.
311 318 182 500 $ 301 319 029 000 $ 255 894 303 100 $ 189 009 209 100 $ 179 329 356 300 $ 118 779 860 400 $ 167 162 319 100 $ 111 872 882 100 $
Chi phí R & D
Chi phí nghiên cứu và phát triển - chi phí nghiên cứu để cải thiện các sản phẩm và quy trình hiện có hoặc để phát triển các sản phẩm và quy trình mới.
128 980 677 500 $ 125 787 670 500 $ 118 006 816 600 $ 115 217 136 800 $ 121 367 876 600 $ 110 141 936 200 $ 104 411 328 900 $ 101 319 153 700 $
Chi phí hoạt động
Chi phí hoạt động là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu do thực hiện các hoạt động kinh doanh thông thường.
714 544 550 700 $ 653 339 648 100 $ 693 168 209 100 $ 587 513 288 000 $ 609 276 151 500 $ 526 375 606 600 $ 500 192 949 200 $ 471 119 780 200 $
Tài sản hiện tại
Tài sản hiện tại là một mục cân đối đại diện cho giá trị của tất cả các tài sản có thể được chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
2 952 640 794 100 $ 2 892 813 926 100 $ 2 929 096 568 800 $ 2 762 270 355 700 $ 2 564 119 063 400 $ 2 493 200 697 400 $ 2 477 723 016 100 $ 2 322 610 097 100 $
Tổng tài sản
Tổng số lượng tài sản là tiền mặt tương đương với tổng tiền mặt của tổ chức, giấy nợ và tài sản hữu hình.
5 636 279 151 100 $ 5 496 929 603 500 $ 5 371 242 764 800 $ 5 028 868 387 900 $ 4 636 733 517 700 $ 4 420 533 333 200 $ 4 320 659 435 300 $ 4 123 163 549 700 $
Tiền mặt hiện tại
Tiền mặt hiện tại là tổng của tất cả tiền mặt do công ty nắm giữ tại ngày báo cáo.
397 109 239 000 $ 447 390 696 600 $ 444 752 264 500 $ 338 273 883 700 $ 310 864 439 400 $ 269 422 569 600 $ 278 749 511 100 $ 321 787 884 400 $
Nợ hiện tại
Nợ hiện tại là một phần của khoản nợ phải trả trong năm (12 tháng) và được biểu thị là một khoản nợ hiện tại và là một phần của vốn lưu động ròng.
- - - - 759 952 471 300 $ 659 171 087 200 $ 621 796 100 000 $ 586 673 023 000 $
Tổng tiền mặt
Tổng số tiền mặt là số tiền của tất cả các công ty có trong tài khoản của mình, bao gồm tiền mặt nhỏ và tiền được giữ trong một ngân hàng.
- - - - - - - -
Tổng nợ
Tổng nợ là sự kết hợp của cả nợ ngắn hạn và dài hạn. Các khoản nợ ngắn hạn là những khoản phải trả trong vòng một năm. Nợ dài hạn thường bao gồm tất cả các khoản nợ phải trả sau một năm.
- - - - 1 251 440 275 100 $ 1 144 020 797 500 $ 1 090 815 217 700 $ 1 039 861 548 100 $
Tỷ lệ nợ
Tổng nợ trên tổng tài sản là tỷ lệ tài chính cho biết tỷ lệ phần trăm tài sản của công ty được thể hiện là nợ.
- - - - 26.99 % 25.88 % 25.25 % 25.22 %
Vốn chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu là tổng của tất cả các tài sản của chủ sở hữu sau khi trừ tổng nợ phải trả khỏi tổng tài sản.
3 992 351 094 500 $ 3 865 437 468 900 $ 3 739 918 683 200 $ 3 578 184 476 000 $ 3 385 293 242 600 $ 3 276 512 535 700 $ 3 229 844 217 600 $ 3 083 302 001 600 $
Dòng tiền
Dòng tiền là lượng tiền mặt và các khoản tương đương tiền lưu thông trong một tổ chức.
- - - - 242 450 063 100 $ 259 910 769 800 $ 212 200 523 100 $ 201 663 600 000 $

Báo cáo tài chính mới nhất về thu nhập của Alphabet Inc. là ngày 30/06/2021. Theo báo cáo mới nhất về kết quả tài chính của Alphabet Inc., tổng doanh thu của Alphabet Inc. là 1 039 911 964 000 Peso México và thay đổi thành +58.89% so với năm trước. Lợi nhuận ròng của Alphabet Inc. trong quý vừa qua là 311 318 182 500 $, lợi nhuận ròng thay đổi +86.24% so với năm ngoái.

Vốn chủ sở hữu Alphabet Inc. là tổng của tất cả các tài sản của chủ sở hữu sau khi trừ tổng nợ phải trả khỏi tổng tài sản. Vốn chủ sở hữu Alphabet Inc. là 237 565 000 000 $

Chi phí cổ phiếu Alphabet Inc.

Tài chính Alphabet Inc.