Thị trường chứng khoán, sàn giao dịch chứng khoán ngày hôm nay
Báo giá cổ phiếu của 71229 công ty trong thời gian thực.
Thị trường chứng khoán, sàn giao dịch chứng khoán ngày hôm nay

Báo giá cổ phiếu

Báo giá chứng khoán trực tuyến

Báo giá cổ phiếu lịch sử

Vốn hóa thị trường chứng khoán

Cổ tức cổ phiếu

Lợi nhuận từ cổ phiếu công ty

Báo cáo tài chính

Đánh giá cổ phiếu của các công ty. Đầu tư tiền vào đâu?

Doanh thu Lovisa Holdings Limited

Báo cáo kết quả tài chính của công ty Lovisa Holdings Limited, Lovisa Holdings Limited thu nhập hàng năm cho năm 2024. Khi nào Lovisa Holdings Limited công bố báo cáo tài chính?
Thêm vào vật dụng
Đã thêm vào widget

Lovisa Holdings Limited tổng doanh thu, thu nhập ròng và động lực của các thay đổi trong Dollar Úc ngày hôm nay

Thu nhập ròng của Lovisa Holdings Limited hôm nay lên tới 9 776 000 $. Động lực của thu nhập ròng của Lovisa Holdings Limited đã thay đổi bởi 0 $ trong những năm gần đây. Đây là các chỉ số tài chính chính của Lovisa Holdings Limited. Biểu đồ tài chính của Lovisa Holdings Limited hiển thị các giá trị và thay đổi của các chỉ số đó: tổng tài sản, thu nhập ròng, doanh thu thuần. Biểu đồ báo cáo tài chính hiển thị các giá trị từ 31/03/2019 đến 27/12/2020. Báo cáo tài chính Lovisa Holdings Limited trên biểu đồ trong thời gian thực hiển thị động lực, tức là thay đổi tài sản cố định của công ty.

Ngày báo cáo Tổng doanh thu
Tổng doanh thu được tính bằng cách nhân số lượng hàng hóa bán với giá của hàng hóa.
Thay đổi (%)
So sánh báo cáo hàng quý của năm nay với báo cáo hàng quý của năm ngoái.
Thu nhập ròng
Thu nhập ròng là thu nhập của doanh nghiệp trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí và thuế cho kỳ báo cáo.
Thay đổi (%)
So sánh báo cáo hàng quý của năm nay với báo cáo hàng quý của năm ngoái.
27/12/2020 73 435 500 $ -9.763 % ↓ 9 776 000 $ -26.695 % ↓
27/09/2020 73 435 500 $ -9.763 % ↓ 9 776 000 $ -26.695 % ↓
28/06/2020 39 707 500 $ -32.174 % ↓ -7 725 500 $ -234.053 % ↓
28/03/2020 39 707 500 $ -32.174 % ↓ -7 725 500 $ -234.053 % ↓
29/12/2019 81 380 500 $ - 13 336 000 $ -
29/09/2019 81 380 500 $ - 13 336 000 $ -
30/06/2019 58 543 500 $ - 5 763 000 $ -
31/03/2019 58 543 500 $ - 5 763 000 $ -
Chỉ:
Đến

Báo cáo tài chính Lovisa Holdings Limited, lịch trình

Ngày lập báo cáo tài chính mới nhất của Lovisa Holdings Limited: 31/03/2019, 27/09/2020, 27/12/2020. Ngày của báo cáo tài chính được xác định bởi các quy tắc kế toán. Ngày mới nhất của báo cáo tài chính của Lovisa Holdings Limited là 27/12/2020. Lợi nhuận gộp Lovisa Holdings Limited là lợi nhuận mà một công ty nhận được sau khi trừ chi phí sản xuất và bán sản phẩm của mình và / hoặc chi phí cung cấp dịch vụ của công ty. Lợi nhuận gộp Lovisa Holdings Limited là 56 707 000 $

Ngày báo cáo tài chính Lovisa Holdings Limited

Tổng doanh thu Lovisa Holdings Limited được tính bằng cách nhân số lượng hàng hóa bán với giá của hàng hóa. Tổng doanh thu Lovisa Holdings Limited là 73 435 500 $ Thu nhập hoạt động Lovisa Holdings Limited là một thước đo kế toán đo lường số tiền lãi nhận được từ hoạt động kinh doanh, sau khi trừ chi phí hoạt động, chẳng hạn như tiền lương, khấu hao và giá vốn hàng bán. Thu nhập hoạt động Lovisa Holdings Limited là 10 343 000 $ Thu nhập ròng Lovisa Holdings Limited là thu nhập của doanh nghiệp trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí và thuế cho kỳ báo cáo. Thu nhập ròng Lovisa Holdings Limited là 9 776 000 $

Chi phí hoạt động Lovisa Holdings Limited là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu do thực hiện các hoạt động kinh doanh thông thường. Chi phí hoạt động Lovisa Holdings Limited là 63 092 500 $ Tài sản hiện tại Lovisa Holdings Limited là một mục cân đối đại diện cho giá trị của tất cả các tài sản có thể được chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. Tài sản hiện tại Lovisa Holdings Limited là 75 031 000 $ Tiền mặt hiện tại Lovisa Holdings Limited là tổng của tất cả tiền mặt do công ty nắm giữ tại ngày báo cáo. Tiền mặt hiện tại Lovisa Holdings Limited là 42 505 000 $

27/12/2020 27/09/2020 28/06/2020 28/03/2020 29/12/2019 29/09/2019 30/06/2019 31/03/2019
Lợi nhuận gộp
Lợi nhuận gộp là lợi nhuận mà một công ty nhận được sau khi trừ chi phí sản xuất và bán sản phẩm của mình và / hoặc chi phí cung cấp dịch vụ của công ty.
56 707 000 $ 56 707 000 $ 29 408 000 $ 29 408 000 $ 64 226 500 $ 64 226 500 $ 46 792 000 $ 46 792 000 $
Giá vốn
Chi phí là tổng chi phí sản xuất và phân phối các sản phẩm và dịch vụ của công ty.
16 728 500 $ 16 728 500 $ 10 299 500 $ 10 299 500 $ 17 154 000 $ 17 154 000 $ 11 751 500 $ 11 751 500 $
Tổng doanh thu
Tổng doanh thu được tính bằng cách nhân số lượng hàng hóa bán với giá của hàng hóa.
73 435 500 $ 73 435 500 $ 39 707 500 $ 39 707 500 $ 81 380 500 $ 81 380 500 $ 58 543 500 $ 58 543 500 $
Doanh thu hoạt động
Doanh thu hoạt động là doanh thu từ hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Ví dụ, một nhà bán lẻ tạo thu nhập thông qua việc bán hàng hóa và bác sĩ nhận được thu nhập từ các dịch vụ y tế mà anh ấy / cô ấy cung cấp.
- - - - 81 380 500 $ 81 380 500 $ 58 543 500 $ 58 543 500 $
Thu nhập hoạt động
Thu nhập hoạt động là một thước đo kế toán đo lường số tiền lãi nhận được từ hoạt động kinh doanh, sau khi trừ chi phí hoạt động, chẳng hạn như tiền lương, khấu hao và giá vốn hàng bán.
10 343 000 $ 10 343 000 $ -4 947 000 $ -4 947 000 $ 20 682 000 $ 20 682 000 $ 8 051 000 $ 8 051 000 $
Thu nhập ròng
Thu nhập ròng là thu nhập của doanh nghiệp trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí và thuế cho kỳ báo cáo.
9 776 000 $ 9 776 000 $ -7 725 500 $ -7 725 500 $ 13 336 000 $ 13 336 000 $ 5 763 000 $ 5 763 000 $
Chi phí R & D
Chi phí nghiên cứu và phát triển - chi phí nghiên cứu để cải thiện các sản phẩm và quy trình hiện có hoặc để phát triển các sản phẩm và quy trình mới.
- - - - - - - -
Chi phí hoạt động
Chi phí hoạt động là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu do thực hiện các hoạt động kinh doanh thông thường.
63 092 500 $ 63 092 500 $ 44 654 500 $ 44 654 500 $ 60 698 500 $ 60 698 500 $ 50 492 500 $ 50 492 500 $
Tài sản hiện tại
Tài sản hiện tại là một mục cân đối đại diện cho giá trị của tất cả các tài sản có thể được chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
75 031 000 $ 75 031 000 $ 50 231 000 $ 50 231 000 $ 63 299 000 $ 63 299 000 $ 50 007 000 $ 50 007 000 $
Tổng tài sản
Tổng số lượng tài sản là tiền mặt tương đương với tổng tiền mặt của tổ chức, giấy nợ và tài sản hữu hình.
272 830 000 $ 272 830 000 $ 260 020 000 $ 260 020 000 $ 272 034 000 $ 272 034 000 $ 99 215 000 $ 99 215 000 $
Tiền mặt hiện tại
Tiền mặt hiện tại là tổng của tất cả tiền mặt do công ty nắm giữ tại ngày báo cáo.
42 505 000 $ 42 505 000 $ 20 434 000 $ 20 434 000 $ 27 806 000 $ 27 806 000 $ 19 180 000 $ 19 180 000 $
Nợ hiện tại
Nợ hiện tại là một phần của khoản nợ phải trả trong năm (12 tháng) và được biểu thị là một khoản nợ hiện tại và là một phần của vốn lưu động ròng.
- - - - 82 173 000 $ 82 173 000 $ 38 112 000 $ 38 112 000 $
Tổng tiền mặt
Tổng số tiền mặt là số tiền của tất cả các công ty có trong tài khoản của mình, bao gồm tiền mặt nhỏ và tiền được giữ trong một ngân hàng.
- - - - - - - -
Tổng nợ
Tổng nợ là sự kết hợp của cả nợ ngắn hạn và dài hạn. Các khoản nợ ngắn hạn là những khoản phải trả trong vòng một năm. Nợ dài hạn thường bao gồm tất cả các khoản nợ phải trả sau một năm.
- - - - 205 392 000 $ 205 392 000 $ 45 564 000 $ 45 564 000 $
Tỷ lệ nợ
Tổng nợ trên tổng tài sản là tỷ lệ tài chính cho biết tỷ lệ phần trăm tài sản của công ty được thể hiện là nợ.
- - - - 75.50 % 75.50 % 45.92 % 45.92 %
Vốn chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu là tổng của tất cả các tài sản của chủ sở hữu sau khi trừ tổng nợ phải trả khỏi tổng tài sản.
59 287 000 $ 59 287 000 $ 58 368 000 $ 58 368 000 $ 66 642 000 $ 66 642 000 $ 53 651 000 $ 53 651 000 $
Dòng tiền
Dòng tiền là lượng tiền mặt và các khoản tương đương tiền lưu thông trong một tổ chức.
- - - - 27 361 500 $ 27 361 500 $ 4 673 500 $ 4 673 500 $

Báo cáo tài chính mới nhất về thu nhập của Lovisa Holdings Limited là ngày 27/12/2020. Theo báo cáo mới nhất về kết quả tài chính của Lovisa Holdings Limited, tổng doanh thu của Lovisa Holdings Limited là 73 435 500 Dollar Úc và thay đổi thành -9.763% so với năm trước. Lợi nhuận ròng của Lovisa Holdings Limited trong quý vừa qua là 9 776 000 $, lợi nhuận ròng thay đổi -26.695% so với năm ngoái.

Vốn chủ sở hữu Lovisa Holdings Limited là tổng của tất cả các tài sản của chủ sở hữu sau khi trừ tổng nợ phải trả khỏi tổng tài sản. Vốn chủ sở hữu Lovisa Holdings Limited là 59 287 000 $

Chi phí cổ phiếu Lovisa Holdings Limited

Tài chính Lovisa Holdings Limited