Thị trường chứng khoán, sàn giao dịch chứng khoán ngày hôm nay
Báo giá cổ phiếu của 71229 công ty trong thời gian thực.
Thị trường chứng khoán, sàn giao dịch chứng khoán ngày hôm nay

Báo giá cổ phiếu

Báo giá chứng khoán trực tuyến

Báo giá cổ phiếu lịch sử

Vốn hóa thị trường chứng khoán

Cổ tức cổ phiếu

Lợi nhuận từ cổ phiếu công ty

Báo cáo tài chính

Đánh giá cổ phiếu của các công ty. Đầu tư tiền vào đâu?

Doanh thu Wilh. Wilhelmsen Holding ASA

Báo cáo kết quả tài chính của công ty Wilh. Wilhelmsen Holding ASA, Wilh. Wilhelmsen Holding ASA thu nhập hàng năm cho năm 2024. Khi nào Wilh. Wilhelmsen Holding ASA công bố báo cáo tài chính?
Thêm vào vật dụng
Đã thêm vào widget

Wilh. Wilhelmsen Holding ASA tổng doanh thu, thu nhập ròng và động lực của các thay đổi trong Krone Na Uy ngày hôm nay

Doanh thu thuần của Wilh. Wilhelmsen Holding ASA trên 31/03/2021 lên tới 203 000 000 kr. Thu nhập ròng Wilh. Wilhelmsen Holding ASA - 1 000 000 kr. Thông tin về thu nhập ròng được sử dụng từ các nguồn mở. Tính năng động của Wilh. Wilhelmsen Holding ASA thu nhập ròng giảm bởi -197 000 000 kr. Việc đánh giá tính năng động của Wilh. Wilhelmsen Holding ASA thu nhập ròng được thực hiện so với báo cáo trước đó. Biểu đồ tài chính của Wilh. Wilhelmsen Holding ASA hiển thị trạng thái trực tuyến: thu nhập ròng, doanh thu thuần, tổng tài sản. Giá trị của "thu nhập ròng" Wilh. Wilhelmsen Holding ASA trên biểu đồ được hiển thị màu xanh lam. Tất cả thông tin về Wilh. Wilhelmsen Holding ASA tổng doanh thu trên biểu đồ này được tạo dưới dạng các thanh màu vàng.

Ngày báo cáo Tổng doanh thu
Tổng doanh thu được tính bằng cách nhân số lượng hàng hóa bán với giá của hàng hóa.
Thay đổi (%)
So sánh báo cáo hàng quý của năm nay với báo cáo hàng quý của năm ngoái.
Thu nhập ròng
Thu nhập ròng là thu nhập của doanh nghiệp trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí và thuế cho kỳ báo cáo.
Thay đổi (%)
So sánh báo cáo hàng quý của năm nay với báo cáo hàng quý của năm ngoái.
31/03/2021 2 201 092 054 kr +5.73 % ↑ 10 842 818 kr -96.552 % ↓
31/12/2020 2 168 563 600 kr -11.111 % ↓ 2 146 877 964 kr +9 800 % ↑
30/09/2020 2 157 720 782 kr -9.132 % ↓ 1 583 051 428 kr -
30/06/2020 2 114 349 510 kr -2.5 % ↓ 618 040 626 kr -35.955 % ↓
31/12/2019 2 439 634 050 kr - 21 685 636 kr -
30/09/2019 2 374 577 142 kr - -75 899 726 kr -
30/06/2019 2 168 563 600 kr - 965 010 802 kr -
31/03/2019 2 081 821 056 kr - 314 441 722 kr -
Chỉ:
Đến

Báo cáo tài chính Wilh. Wilhelmsen Holding ASA, lịch trình

Ngày lập báo cáo tài chính mới nhất của Wilh. Wilhelmsen Holding ASA: 31/03/2019, 31/12/2020, 31/03/2021. Ngày và ngày lập báo cáo tài chính được thiết lập theo luật pháp của quốc gia nơi công ty hoạt động. Báo cáo tài chính mới nhất của Wilh. Wilhelmsen Holding ASA có sẵn trực tuyến cho một ngày như vậy - 31/03/2021. Lợi nhuận gộp Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là lợi nhuận mà một công ty nhận được sau khi trừ chi phí sản xuất và bán sản phẩm của mình và / hoặc chi phí cung cấp dịch vụ của công ty. Lợi nhuận gộp Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là 66 000 000 kr

Ngày báo cáo tài chính Wilh. Wilhelmsen Holding ASA

Tổng doanh thu Wilh. Wilhelmsen Holding ASA được tính bằng cách nhân số lượng hàng hóa bán với giá của hàng hóa. Tổng doanh thu Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là 203 000 000 kr Thu nhập hoạt động Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là một thước đo kế toán đo lường số tiền lãi nhận được từ hoạt động kinh doanh, sau khi trừ chi phí hoạt động, chẳng hạn như tiền lương, khấu hao và giá vốn hàng bán. Thu nhập hoạt động Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là 17 000 000 kr Thu nhập ròng Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là thu nhập của doanh nghiệp trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí và thuế cho kỳ báo cáo. Thu nhập ròng Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là 1 000 000 kr

Chi phí hoạt động Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu do thực hiện các hoạt động kinh doanh thông thường. Chi phí hoạt động Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là 186 000 000 kr Tài sản hiện tại Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là một mục cân đối đại diện cho giá trị của tất cả các tài sản có thể được chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. Tài sản hiện tại Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là 779 000 000 kr Tiền mặt hiện tại Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là tổng của tất cả tiền mặt do công ty nắm giữ tại ngày báo cáo. Tiền mặt hiện tại Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là 285 000 000 kr

31/03/2021 31/12/2020 30/09/2020 30/06/2020 31/12/2019 30/09/2019 30/06/2019 31/03/2019
Lợi nhuận gộp
Lợi nhuận gộp là lợi nhuận mà một công ty nhận được sau khi trừ chi phí sản xuất và bán sản phẩm của mình và / hoặc chi phí cung cấp dịch vụ của công ty.
715 625 988 kr 965 010 802 kr 693 940 352 kr 726 468 806 kr 813 211 350 kr 834 896 986 kr 748 154 442 kr 661 411 898 kr
Giá vốn
Chi phí là tổng chi phí sản xuất và phân phối các sản phẩm và dịch vụ của công ty.
1 485 466 066 kr 1 203 552 798 kr 1 463 780 430 kr 1 387 880 704 kr 1 626 422 700 kr 1 539 680 156 kr 1 420 409 158 kr 1 420 409 158 kr
Tổng doanh thu
Tổng doanh thu được tính bằng cách nhân số lượng hàng hóa bán với giá của hàng hóa.
2 201 092 054 kr 2 168 563 600 kr 2 157 720 782 kr 2 114 349 510 kr 2 439 634 050 kr 2 374 577 142 kr 2 168 563 600 kr 2 081 821 056 kr
Doanh thu hoạt động
Doanh thu hoạt động là doanh thu từ hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Ví dụ, một nhà bán lẻ tạo thu nhập thông qua việc bán hàng hóa và bác sĩ nhận được thu nhập từ các dịch vụ y tế mà anh ấy / cô ấy cung cấp.
- - - - 2 439 634 050 kr 2 374 577 142 kr 2 168 563 600 kr 2 081 821 056 kr
Thu nhập hoạt động
Thu nhập hoạt động là một thước đo kế toán đo lường số tiền lãi nhận được từ hoạt động kinh doanh, sau khi trừ chi phí hoạt động, chẳng hạn như tiền lương, khấu hao và giá vốn hàng bán.
184 327 906 kr 119 270 998 kr 227 699 178 kr 206 013 542 kr 140 956 634 kr 249 384 814 kr 184 327 906 kr 108 428 180 kr
Thu nhập ròng
Thu nhập ròng là thu nhập của doanh nghiệp trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí và thuế cho kỳ báo cáo.
10 842 818 kr 2 146 877 964 kr 1 583 051 428 kr 618 040 626 kr 21 685 636 kr -75 899 726 kr 965 010 802 kr 314 441 722 kr
Chi phí R & D
Chi phí nghiên cứu và phát triển - chi phí nghiên cứu để cải thiện các sản phẩm và quy trình hiện có hoặc để phát triển các sản phẩm và quy trình mới.
- - - - - - - -
Chi phí hoạt động
Chi phí hoạt động là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu do thực hiện các hoạt động kinh doanh thông thường.
2 016 764 148 kr 2 049 292 602 kr 1 930 021 604 kr 1 908 335 968 kr 2 298 677 416 kr 2 125 192 328 kr 1 984 235 694 kr 1 973 392 876 kr
Tài sản hiện tại
Tài sản hiện tại là một mục cân đối đại diện cho giá trị của tất cả các tài sản có thể được chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
8 446 555 222 kr 8 142 956 318 kr 6 820 132 522 kr 6 332 205 712 kr 7 091 202 972 kr 6 494 847 982 kr 6 961 089 156 kr 6 635 804 616 kr
Tổng tài sản
Tổng số lượng tài sản là tiền mặt tương đương với tổng tiền mặt của tổ chức, giấy nợ và tài sản hữu hình.
37 971 548 636 kr 37 819 749 184 kr 33 341 665 350 kr 30 977 931 026 kr 35 705 399 674 kr 35 304 215 408 kr 36 757 153 020 kr 35 521 071 768 kr
Tiền mặt hiện tại
Tiền mặt hiện tại là tổng của tất cả tiền mặt do công ty nắm giữ tại ngày báo cáo.
3 090 203 130 kr 2 916 718 042 kr 2 157 720 782 kr 1 615 579 882 kr 1 658 951 154 kr 1 442 094 794 kr 1 626 422 700 kr 1 756 536 516 kr
Nợ hiện tại
Nợ hiện tại là một phần của khoản nợ phải trả trong năm (12 tháng) và được biểu thị là một khoản nợ hiện tại và là một phần của vốn lưu động ròng.
- - - - 6 158 720 624 kr 4 835 896 828 kr 4 890 110 918 kr 5 031 067 552 kr
Tổng tiền mặt
Tổng số tiền mặt là số tiền của tất cả các công ty có trong tài khoản của mình, bao gồm tiền mặt nhỏ và tiền được giữ trong một ngân hàng.
- - - - - - - -
Tổng nợ
Tổng nợ là sự kết hợp của cả nợ ngắn hạn và dài hạn. Các khoản nợ ngắn hạn là những khoản phải trả trong vòng một năm. Nợ dài hạn thường bao gồm tất cả các khoản nợ phải trả sau một năm.
- - - - 13 130 652 598 kr 12 881 267 784 kr 13 336 666 140 kr 13 282 452 050 kr
Tỷ lệ nợ
Tổng nợ trên tổng tài sản là tỷ lệ tài chính cho biết tỷ lệ phần trăm tài sản của công ty được thể hiện là nợ.
- - - - 36.77 % 36.49 % 36.28 % 37.39 %
Vốn chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu là tổng của tất cả các tài sản của chủ sở hữu sau khi trừ tổng nợ phải trả khỏi tổng tài sản.
21 859 121 088 kr 21 772 378 544 kr 18 812 289 230 kr 17 055 752 714 kr 20 384 497 840 kr 20 156 798 662 kr 20 991 695 648 kr 20 091 741 754 kr
Dòng tiền
Dòng tiền là lượng tiền mặt và các khoản tương đương tiền lưu thông trong một tổ chức.
- - - - 368 655 812 kr 368 655 812 kr -108 428 180 kr 433 712 720 kr

Báo cáo tài chính mới nhất về thu nhập của Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là ngày 31/03/2021. Theo báo cáo mới nhất về kết quả tài chính của Wilh. Wilhelmsen Holding ASA, tổng doanh thu của Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là 2 201 092 054 Krone Na Uy và thay đổi thành +5.73% so với năm trước. Lợi nhuận ròng của Wilh. Wilhelmsen Holding ASA trong quý vừa qua là 10 842 818 kr, lợi nhuận ròng thay đổi -96.552% so với năm ngoái.

Vốn chủ sở hữu Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là tổng của tất cả các tài sản của chủ sở hữu sau khi trừ tổng nợ phải trả khỏi tổng tài sản. Vốn chủ sở hữu Wilh. Wilhelmsen Holding ASA là 2 016 000 000 kr

Chi phí cổ phiếu Wilh. Wilhelmsen Holding ASA

Tài chính Wilh. Wilhelmsen Holding ASA