Thị trường chứng khoán, sàn giao dịch chứng khoán ngày hôm nay
Báo giá cổ phiếu của 71229 công ty trong thời gian thực.
Thị trường chứng khoán, sàn giao dịch chứng khoán ngày hôm nay

Báo giá cổ phiếu

Báo giá chứng khoán trực tuyến

Báo giá cổ phiếu lịch sử

Vốn hóa thị trường chứng khoán

Cổ tức cổ phiếu

Lợi nhuận từ cổ phiếu công ty

Báo cáo tài chính

Đánh giá cổ phiếu của các công ty. Đầu tư tiền vào đâu?

Lịch sử giá cổ phiếu Coherent, Inc.

Giá cổ phiếuCoherent, Inc. trong USD đồ thị kể từ khi bắt đầu giao dịch. Coherent, Inc. lịch sử giá trị trong Dollar Mỹ kể từ 1980.
Thêm vào vật dụng
Đã thêm vào widget

Coherent, Inc. trao đổi cổ phiếu trong USD lịch sử giá cả, đồ thị kể từ khi bắt đầu giao dịch

Chi phí cổ phiếu Coherent, Inc. đã thay đổi thành +2.87% trong tuần. Trong tháng trước, giá cổ phiếu của Coherent, Inc. đã thay đổi thành -11.423%. Thay đổi giá cổ phiếu COHR cho quý trước là -21.813%. Trong năm và trong 3 năm, giá cổ phiếu của Coherent, Inc. thay đổi lần lượt là -87.56% và -72.633%.

Chỉ:
Đến

Coherent, Inc. Dollar Mỹ lịch sử giá trị

 
Ngày Tỷ lệ
2023 Từ 32.61 Đến 46.04 USD
2022 Từ 29.95 Đến 275.07 USD
2021 Từ 148.21 Đến 270.1 USD
2020 Từ 82.09 Đến 176.5 USD
2019 Từ 97.9 Đến 169.74 USD
2018 Từ 94.23 Đến 321.91 USD
2017 Từ 136.42 Đến 319.44 USD
2016 Từ 57.96 Đến 138.33 USD
2015 Từ 52.46 Đến 68.33 USD
2014 Từ 54.53 Đến 75.89 USD
2013 Từ 50.65 Đến 74.39 USD
2012 Từ 39.76 Đến 59.7 USD
2011 Từ 38.92 Đến 63.76 USD
2010 Từ 26.35 Đến 46.85 USD
2009 Từ 14.51 Đến 30.2 USD
2008 Từ 20.36 Đến 38.11 USD
2007 Từ 24.96 Đến 33.02 USD
2006 Từ 29.44 Đến 37.9 USD
2005 Từ 27.51 Đến 38.68 USD
2004 Từ 22.86 Đến 32.27 USD
2003 Từ 17.47 Đến 28.44 USD
2002 Từ 16.17 Đến 35.46 USD
2001 Từ 25.75 Đến 53.06 USD
2000 Từ 25.69 Đến 106 USD
1999 Từ 11.94 Đến 29.88 USD
1998 Từ 7.75 Đến 24.38 USD
1997 Từ 16.94 Đến 28.75 USD
1996 Từ 15.94 Đến 27.75 USD
1995 Từ 8.25 Đến 21.75 USD
1994 Từ 5.75 Đến 8.63 USD
1993 Từ 5.13 Đến 8 USD
1992 Từ 3.88 Đến 8 USD
1991 Từ 4.38 Đến 8.5 USD
1990 Từ 3.81 Đến 7.31 USD
1989 Từ 4.88 Đến 9.69 USD
1988 Từ 4.44 Đến 6.94 USD
1987 Từ 3.75 Đến 8.13 USD
1986 Từ 4.94 Đến 9.13 USD
1985 Từ 6.63 Đến 13.38 USD
1984 Từ 5.92 Đến 12.38 USD
1983 Từ 5.22 Đến 11.17 USD
1982 Từ 2.5 Đến 6.28 USD
1981 Từ 3.06 Đến 6.89 USD
1980 Từ 3.22 Đến 6.72 USD

Chi phí cổ phiếu Coherent, Inc.

Tài chính Coherent, Inc.